vằng vặc

vằng vặc

Trăng rằm sáng vằng vặc trên bầu trời đêm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất sáng, sáng , không bị che khuất: "vằng vặc" miêu tả ánh sáng mạnh mẽ, trong trẻo, thường dùng để nói về ánh trăng hoặc ánh sáng tự nhiên.
    • Trong sáng, rõ ràng, không mờ ám: Nghĩa bóng chỉ sự minh bạch, chân thật, không điều che giấu.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa đen):

    • Đêm nay trăng sáng vằng vặc. (Đêm nay trăng chiếu sáng rực rỡ, không bị mây che.)
    • Ánh đèn vằng vặc soi con đường. (Ánh đèn rất sáng, chiếu mọi vật trên đường.)
  • Tính từ (nghĩa bóng):

    • Tấm lòng anh ấy vằng vặc như trăng. (Tấm lòng anh ấy trong sáng, chân thật, không sự giả dối.)
    • Sự thật vằng vặc không thể chối cãi. (Sự thật rõ ràng đến mức không thể phủ nhận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vằng vặc" trong văn chương: Thường dùng để tạo hình ảnh thơ mộng, nhấn mạnh vẻ đẹp tinh khiết của ánh sáng.

    • Trăng thu vằng vặc giữa trời. (Trăng mùa thu sáng trong, rõ ràng trên bầu trời.)
  • "vằng vặc" với nghĩa ẩn dụ: Chỉ sự minh bạch, không che giấu trong tư tưởng hoặc hành động.

    • Lương tâm vằng vặc, không phải hổ thẹn. (Lương tâm trong sáng, không điều xấu hổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Vằng (tính từ): sáng, dạng rút gọn, ít dùng hơn.

    • Trăng vằng. (Trăng sáng.)
  • Vặc (tính từ): sáng , nhưng thường đi kèm với "vằng" để nhấn mạnh.

    • Trăng vặc. (Trăng sáng, trong.)
Từ đồng nghĩa
  • Sáng trưng: rất sáng, không bị che khuất.
  • Sáng : rõ ràng, dễ nhìn thấy.
  • Trong vắt: trong suốt, không tạp chất (thường dùng cho nước, không khí, nhưng cũng có thể dùng cho ánh sáng).
Thành ngữ liên quan
  • Vằng vặc như trăng rằm: rất sáng, rất , không che giấu được.
    • Tình cảm của ấy vằng vặc như trăng rằm. (Tình cảm của ấy trong sáng chân thành như trăng tròn sáng nhất.)